|
Dánh giá nội bộ FM COC EUDR 2025
|
|
04-01-2026
10:58 AM
|
|
|
Tóm tắt PAQLRBV 2026-2035 Loc Ninh Rubber
|
|
04-01-2026
10:58 AM
|
|
|
Báo cáo tác động môi trường & xã hội Lộc Ninh 2025
|
|
04-01-2026
10:58 AM
|
|
|
Báo cáo đa dạng sinh học và HCV Lộc NinhT12.2025
|
|
04-01-2026
10:57 AM
|
|
|
Quy trình giảm thiểu rủi ro
|
|
30-12-2025
10:18 AM
|
|
|
Thủ tục xử lý khiếu nại và mối quan ngại liên quan đến EUDR - lấn 2
|
|
30-12-2025
10:18 AM
|
|
|
Thủ tục xử lý khiếu nại và mối quan ngại liên quan đến EUDR - lấn 1
|
|
30-12-2025
10:17 AM
|
|
|
Tài liệu xác định nhóm sản phẩm áp dụng PEFC EUDR DDS - LÂN 2
|
|
30-12-2025
10:16 AM
|
|
|
Tài liệu xác định nhóm sản phẩm áp dụng PEFC EUDR DDS - LÂN 1
|
|
30-12-2025
10:15 AM
|
|
|
Quy định về hoạt động QL kỹ thuật trồng mới tái canh cao su
|
|
03-10-2025
03:12 PM
|
|
|
Sổ tay hướng dẫn thực hiện HT PEFC EUDR DDS tiêu chuẩn PEFC ST 2002-1.2024
|
|
03-10-2025
09:29 AM
|
|
|
Sổ tay hướng dẫn thực hiện HT chuỗi hành trình SP (CoC) tiêu chuẩn PEFC - ST 2002.2020
|
|
03-10-2025
09:26 AM
|
|
|
Sổ tay hướng dẫn thực hiện HT QL rừng bền vững (FM) tiêu chuẩn VFCS.PEFC ST 1003.2019
|
|
03-10-2025
09:21 AM
|
|
|
Quy trình đánh giá rủi ro và thực hiện chương trình thẩm định (DDS)
|
|
03-10-2025
09:17 AM
|
|
|
Quy trình điều tra thực vật rừng
|
|
03-10-2025
09:13 AM
|
|
|
Quy trình điều tra động vật rừng
|
|
03-10-2025
09:12 AM
|
|
|
Quy trình xây dựng và điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững
|
|
03-10-2025
09:11 AM
|
|
|
Quy trình thanh lý rừng cao su
|
|
03-10-2025
09:10 AM
|
|
|
Quy trình khai thác gỗ từ cây cao su
|
|
03-10-2025
09:09 AM
|
|
|
Quy trình xác định rừng có giá trị bảo tồn cao (HCVF)
|
|
03-10-2025
09:08 AM
|
|